SỔ TAY VẬT LÍHỌC HIỂU · TRA CỨU · KẾT NỐI
Vật lí THPT · Học theo cách của bạn

Hiểu bản chất.
Nhớ kiến thức lâu hơn.

Một cuốn sổ tay số giúp bạn hệ thống lý thuyết, tra cứu công thức, phân biệt những khái niệm dễ nhầm và tự kiểm tra mức độ hiểu bài.

✦ Giải thích dễ hiểu⌘ Tra cứu nhanh✓ Tự luyện kiến thức
Bắt đầu từ đâu?

Không gian học tập

Chọn cách học phù hợp với điều bạn đang cần.

📚

Hệ thống lý thuyết

Đi từ khái niệm cơ bản đến kiến thức trọng tâm của từng chủ đề.

Thư viện kiến thức↗
∑

Tra cứu công thức

Xem ý nghĩa đại lượng, đơn vị và điều kiện sử dụng công thức.

Kho công thức↗
💡

Hiểu bản chất

Phân biệt những khái niệm gần giống nhau và tránh nhầm lẫn.

Giải thích & so sánh↗
01 · Thư viện kiến thức

Khám phá theo chủ đề

Bản mẫu đang có một số chủ đề minh họa; có thể mở rộng theo từng lớp và bộ sách.

6 chủ đề mẫu
🚲
Vật lí 10 · Cơ học

Tốc độ và vận tốc

Quãng đường, độ dịch chuyển, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.

4 nội dung chính
🏎️
Vật lí 10 · Cơ học

Gia tốc

Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi vận tốc theo thời gian.

Kiến thức nền tảng
〰️
Vật lí 11 · Sóng

Sóng cơ

Sự truyền dao động, bước sóng, chu kì, tần số và tốc độ truyền sóng.

4 nội dung chính
〽️
Vật lí 11 · Dao động

Dao động điều hòa

Li độ, biên độ, chu kì, tần số và mối liên hệ pha.

Kiến thức nền tảng
🌡️
Vật lí 12 · Nhiệt học

Khí lí tưởng

Các thông số trạng thái và phương trình trạng thái khí lí tưởng.

Kiến thức trọng tâm
⚡
Vật lí 12 · Điện học

Điện trường

Điện tích, tương tác điện và cường độ điện trường.

Kiến thức nền tảng
Lưu ý: Đây là website mẫu với nội dung minh họa, chưa phải kho kiến thức đầy đủ theo một bộ sách giáo khoa cụ thể. Hãy đối chiếu chương trình và tài liệu đang sử dụng khi học hoặc giảng dạy.
02 · Kho công thức

Tìm công thức, hiểu cách dùng

Tìm theo tên đại lượng hoặc nội dung công thức.

Vật lí 10

Tốc độ trung bình

vtb = s / t

s: tổng quãng đường; t: tổng thời gian tương ứng.

Đơn vị SI: m/s. Có thể đổi sang km/h.

Vật lí 10

Gia tốc trung bình

a = (v − v0) / Δt

v − v₀: độ biến thiên vận tốc; Δt: khoảng thời gian.

Đơn vị SI: m/s². Dấu phụ thuộc chiều chọn làm chiều dương.

Vật lí 11

Tốc độ truyền sóng

v = λf = λ / T

λ: bước sóng; f: tần số; T: chu kì.

Dùng cho sóng tuần hoàn; cần thống nhất đơn vị.

Vật lí 11

Li độ dao động điều hòa

x = A cos(ωt + φ)

A: biên độ; ω: tần số góc; φ: pha ban đầu.

Pha tính bằng radian; biểu thức phụ thuộc cách chọn gốc thời gian.

Vật lí 12

Phương trình trạng thái khí lí tưởng

pV / T = hằng số

p: áp suất; V: thể tích; T: nhiệt độ tuyệt đối.

Áp dụng cho một lượng khí xác định; T tính bằng kelvin.

Vật lí 12

Cường độ điện trường

E = F / |q|

F: độ lớn lực điện; |q|: độ lớn điện tích thử.

Đơn vị SI: N/C hoặc V/m.

03 · Bản chất kiến thức

Đừng chỉ học thuộc công thức

Một số điểm phân biệt giúp tránh những nhầm lẫn thường gặp.

Ví dụ 01 · Vật lí 10

Tốc độ và vận tốc khác nhau ở đâu?

Tốc độCho biết vật đi được bao nhiêu quãng đường trong một đơn vị thời gian. Là đại lượng vô hướng.
Độ lớn vận tốc trung bìnhLiên quan đến độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian. Vận tốc là đại lượng vectơ, có hướng.
Tiêu chíTốc độ trung bìnhVận tốc trung bình
Dựa trênTổng quãng đườngĐộ dịch chuyển
Đặc điểmKhông âmCó hướng; giá trị phụ thuộc chiều chọn
Đi hết một vòng rồi về chỗ cũCó thể lớn hơn 0Bằng vectơ không

Ghi nhớ: Quãng đường và độ dịch chuyển không phải lúc nào cũng bằng nhau.

Ví dụ 02 · Vật lí 11

Chu kì và tần số liên hệ thế nào?

Chu kì TThời gian để thực hiện một dao động toàn phần. Đơn vị là giây (s).
Tần số fSố dao động toàn phần thực hiện trong một giây. Đơn vị là hertz (Hz).
T và f
↕
f = 1/T
T lớn → f nhỏ, nếu xét cùng kiểu dao động tuần hoàn.

Cần phân biệt chu kì (thời gian) với tần số (số lần trong một đơn vị thời gian).

04 · Kiểm tra kiến thức

Thử sức với 3 câu hỏi

Chọn đáp án rồi kiểm tra. Đây là bài mẫu ngắn, không thay thế bài kiểm tra theo chương trình.

1. Công thức tính tốc độ trung bình là gì?

2. Công thức nào liên hệ tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số?

3. Khi dùng phương trình trạng thái khí lí tưởng, nhiệt độ T phải tính bằng đơn vị nào?

05 · Sơ đồ tư duy

Nhìn kiến thức theo mạng lưới

Ví dụ sơ đồ khái quát chủ đề chuyển động.

MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG
Đại lượng mô tảVị trí · Quãng đường
Độ dịch chuyển
Đại lượng đặc trưngTốc độ · Vận tốc
Gia tốc
Cách biểu diễnBảng số liệu
Đồ thị · Phương trình
Từ đại lượng → chọn công thức phù hợp → kiểm tra đơn vị và ý nghĩa kết quả.
06 · Góc học tập

Kiến thức bạn đã lưu

Các mục đã lưu được giữ trên trình duyệt của thiết bị này.

Bạn chưa lưu nội dung nào. Nhấn ♡ ở một thẻ công thức hoặc phần kiến thức để lưu lại.